WEBSITE ĐANG NÂNG CẤP VUI LÒNG CLICK VÀO ĐÂY
HOẶC TRUY CẬP WWW.ILTS.VN ĐỂ LIÊN HỆ KHÓA HỌC IELTS

CÁCH NHẬN BIẾT LOẠI TỪ TRONG CÂU TIẾNG ANH

Đăng lúc: Thứ bảy - 21/06/2014 16:26 - Người đăng bài viết: NGUYEN THI THUY TRANG
CÁCH NHẬN BIẾT LOẠI TỪ TRONG CÂU TIẾNG ANH
I. Danh từ (nouns):
Danh thường được đặt ở những vị trí sau
 
 Sau tính từ: my, your, our, their, his, her, its, good, beautiful....
Ex: She is a good teacher.
 Làm tân ngữ, sau động từ
Ex: I like English.
 Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,.....(Lưu ý cấu trúc a/an/the + adj + noun)
Ex: This book is an interesting book.
Sau giới từ: in, on, of, with, under, about, at......
Ex: Thanh is good at literature.
Danh từ thường kết thúc bằng: -tion/-ation, -ment, -er, -or, -ant, -ing, -age, -ship, -ism, -ity, -ness
Ex: distribution, information, development, teacher, actor, accountant, teaching, studying, teenage, friendship, relationship, shoolarship, socialism, ability, sadness, happiness.........
 
Tính từ( Adjective) thường đặt ở những vị trí:
 Trước danh từ: Adj + N
Ex: My Tam is a famous singer.
 Sau động từ liên kết: tobe/seem/appear/feel/taste/look/keep/get + adj
Ex: She is beautiful
Chú ý: cấu trúc keep/make + O + adj
Ex: He makes me happy
 Sau “ too”: S + tobe/seem/look....+ too +adj...
Ex: He is too short to play basketball.
 Trước “enough”: S + tobe + adj + enough...
Ex: She is tall enough to play volleyball.
 Trong cấu trúc so...that: tobe/seem/look/feel.....+ so + adj + that
Ex: The weather was so bad that we decided to stay at home
 Tính từ còn được dùng dưới các dạng so sánh (lưu ý tính từ dài hay đứng sau more, the most, less, as....as)
Ex: Meat is more expensive than fish.
Huyen is the most intelligent student in my class
What + (a/an) + adj + N
Tính từ thường kết thúc bằng: -ful, -less, -ly, -al, -ble, -ive, -ous, -ish, -y, -like, -ic, -ed, -ing
Ex: helful, beautiful, useful, homeless, childless, friendly, yearly, daily, national, international, acceptable, impossible, active, passive, attractive, famous, serious, dangerous, childish, selfish, foolish, rainy, cloudy, snowy, sandy, foggy, healthy, sympathy, childlike, specific, scientific, interested, bored, tired, interesting, boring
 
Tác giả bài viết: ieltshcm
Nguồn tin: ILTS Co., Ltd
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

IELTSHCM TRÊN HTV 9 ĐÀI TRUYỀN HÌNH TP.HCM

Xem thêm thông tin về khóa học IELTS
Lịch thi IELTS
Điền thông tin để được tư vấn miễn phí

LIÊN HỆ

IELTSHCM – CHUYÊN IELTS CẤP TỐC
Intellectual Light Trade Services ( ILTS Co,. Ltd )

IELTSHCM Cơ sở 1: xem bản đồ
Tòa nhà AVENIS - Lầu 6 & 8 - Số 145 Điện Biên Phủ, P.ĐaKao, Q.1, Tp.HCM
(gần góc Mạc Đĩnh Chi & Điện Biên Phủ)
IELTSHCM Cơ sở 2: xem bản đồ
Văn Phòng Đoàn Thanh Niên Khối Ngân Hàng Tp.HCM
14 Cách Mạng Tháng Tám, P.Bến Thành, Q.1, Tp.HCM
(gần góc Bùi Thị Xuân & CMT8 | Cổng bên trái Liên Đoàn Lao Động)
Điện thoại: (08)38 246 923 – 0938 262 887
Website: www.ILTS.vn | www.ieltshcm.vn | www.facebook.com/ieltshcm
Email: ieltshcm.vn@gmail.com